Nước uống đóng chai là sản phẩm nước đóng chai được sử dụng để uống trực tiếp, có thể có chứa khoáng chất và carbon dioxyd (CO2) tự nhiên hoặc bổ sung nhưng không phải là nước khoáng thiên nhiên đóng chai và không chứa đường, các chất tạo ngọt, các chất tạo hương hoặc bất kỳ chất nào khác.

Xem thêm :

 

kiểm nghiệm nước uống đóng chai

Đa dạng các loại nước uống đóng chai trên thị trường

 

Để nhập khẩu, sản xuất hay kinh doanh trong nước sản phẩm nước uống đóng chai sản phẩm bắt buộc phải được công bố chất lượng sản phẩm (công bố hợp quy). Tuy nhiên sản phẩm muốn công bố chất lượng sản phẩm bắt buộc phải kiểm nghiệm sản phẩm theo quy định. Đây cũng là yêu cầu bắt buộc đối với doanh nghiệp muốn xin giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Kiểm nghiệm nước uống đóng chai phải đáp ứng các yêu cầu theo QCVN 6-1: 2010/BYT (Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai) do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với đồ uống biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 34/2010/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

 

Fosi giới thiệu dịch vụ kiểm nghiệm nước uống đóng chai trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn nước uống đóng chai, xây dựng chỉ tiêu kiểm định, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu kiểm định, ra kết quả nhanh chóng và chính xác… kết quả kiểm nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và quốc tế. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu kiểm nghiệm nước uống đóng chai doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

 

Các chỉ tiêu Hóa học khi kiểm nghiệm nước uống đóng chai

Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu 4)
  1. Antimony, mg/l
0,02 ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16 A
  1. Arsen, mg/l
0,01 TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15 A
  1. Bari, mg/l
0,7 ISO 11885:2007; AOAC 920.201 A
  1. Bor, mg/l
0,5 TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007 A
  1. Bromat, mg/l
0,01 ISO 15061:2001 A
  1. Cadmi, mg/l
0,003 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15 A
  1. Clor, mg/l
5 ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990 A
  1. Clorat, mg/l
0,7 TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997) A
  1. Clorit, mg/l
0,7 TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997) A
  1. Crom, mg/l
0,05 TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 A
  1. Đồng, mg/l
2 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40 A
  1. Xyanid, mg/l
0,07 TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002) A
  1. Fluorid, mg/l
1,5 TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007 A
  1. Chì, mg/l
0,01 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27 A
  1. Mangan, mg/l
0,4 TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 A
  1. Thủy ngân, mg/l
0,006 TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22 A
  1. Molybden, mg/l
0,07 TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 A
  1. Nickel, mg/l
0,07 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 A
  1. Nitrat 5), mg/l
50 TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007 A
  1. Nitrit 5), mg/l
3 TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007 A
  1. Selen, mg/l
0,01 TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15 A
  1. Mức nhiễm xạ
  B
– Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l 0,5 ISO 9696:2007
– Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l 1 ISO 9697:2008

 

Các chỉ tiêu Vi sinh vật của nước uống đóng chai

I. Kiểm tra lần đầu
Chỉ tiêu Lượng mẫu Yêu cầu Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu 6)
1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt 1 x 250 ml Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) A
2. Coliform tổng số 1 x 250 ml Nếu số vi khuẩn (bào tử) ≥1 và ≤ 2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ haiNếu số vi khuẩn (bào tử) > 2 thì loại bỏ TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) A
3. Streptococci feacal 1 x 250 ml ISO 7899-2:2000 A
4.Pseudomonas aeruginosa 1 x 250 ml ISO 16266:2006 A
5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit 1 x 50 ml TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) A

 

II. Kiểm tra lần thứ hai
Tên chỉ tiêu Kế hoạch lấy mẫu Giới hạn Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu 6)
n 7) c 8) m 9) M 10)
  1. Coliform tổng số
4 1 0 2 TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) A
  1. Streptococci feacal
4 1 0 2 ISO 7899-2:2000 A
  1. Pseudomonas aeruginosa
4 1 0 2 ISO 16266:2006 A
  1. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit
4 1 0 2 TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) A

 

Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: công bố chất lượng sản phẩm, kiểm nghiệm giám sát định kỳ hay xin giấy chứng nhận an toàn thực phẩm doanh nghiệp phải kiểm hết hoặc được miễn một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như để tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

 

Để được tư vấn miễn phí về việc tối ưu các chỉ tiêu kiểm nghiệm nước uống đóng chai, giúp tiết kiệm chi phí cũng như cho ra kết quả chính xác phù hợp với yêu cầu để xin giấy phép từ các cơ quan Nhà nước hãy gọi ngay cho chúng tôi:  Mr Hải: 0909 898 783 - haitran@fosi.vn hoặc Ms Nguyệt :(08) 6682 7330 - lienhe@fosi.vn



Chi tiết vui lòng liên hệ :


Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thực Phẩm Quốc Tế FOSI


Trụ Sở Chính

Địa Chỉ: 37A Đồ Sơn, P.4, Q.Tân Bình.

Điện Thoại: (08) 6682 7330 - (08) 6682 7350

Hotline: 0986 683 137 – 0918 828 875

Văn Phòng Hà Nội

Địa chỉ: P.11 Nhà D, Số 4 Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình.

Hotline: 0981 828 875

Email: info@fosi.vn



Kiểm nghiệm nước uống đóng chai
5 (100%) 3 votes