Thông báo

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN DỊCH VỤ TỐT NHẤT HÃY GỌI CHO CHÚNG TÔI QUA HOTLINE : Phòng ATTP: 0918 828 875Phòng CBSP: 0988 305 008

Tổng hợp Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam – QCVN

1159 lượt xem

QCVN viết tắt của Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam. Quy chuẩn kỹ thuật quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, phải tuân thủ để bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người, quyền lợi của người tiêu dùng và các yêu cầu thiết yếu khác. Quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản để bắt buộc áp dụng. (Điều 3, Luật TCQCKT).

Dưới đây là bảng tổng hợp các Quy chuẩn thường gặp trong ngành thực phẩm :

Phụ gia thực phẩmQuy chuẩn về nướcSữa và sản phẩm từ sữaCác sản phẩm dinh dưỡng cho trẻChất được sử dụng để bổ sung vào thực phẩmBao bì - dụng cụ chứa đựng thực phẩmThực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡngGiới hạn ô nhiễm sinh học - hóa học trong thực phẩmAn toàn vệ sinh thực phẩm và Bảo vệ môi trường
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 19-1-2015-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hương liệu thực phẩm-các chất tạo hương vani QCVN 19-1-2015-BYT
QCVN 4 – 23: 2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – chất tạo bọt
Quy chuẩn Việt Nam về chất tạo bọt - QCVN 4 - 23: 2011/BYT
QCVN 4 – 22: 2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – chất nhũ hóa Quy chuẩn Việt Nam về chất nhũ hóa - QCVN 4 - 22: 2011/BYT
QCVN 4 – 21: 2011/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – chất làm dày Quy chuẩn Việt Nam về chất làm dày - QCVN 4 - 21: 2011/BYT
QCVN 4 – 20: 2011/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – chất làm bóng Quy chuẩn Việt Nam về chất làm bóng - QCVN 4 - 20: 2011/BYT
QCVN 4 – 19: 2011/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – ENZYM Quy chuẩn Việt Nam về ENZYM - QCVN 4 - 19: 2011/BYT
QCVN 4 – 18 : 2011/BYT   Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Nhóm chế phẩm tinh bột Quy chuẩn Việt Nam về nhóm chế phẩm tinh bột - QCVN 4 - 18 : 2011/BYT
QCVN 4 – 17: 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất khí đẩy Quy chuẩn Việt Nam về chất khí đẩy - QCVN 4 - 17: 2010/BYT
QCVN 4 – 16: 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất độn Quy chuẩn Việt Nam về chất độn - QCVN 4 - 16: 2010/BYT
QCVN 4 – 15: 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất xử lý bột Quy chuẩn Việt Nam về chất xử lý bột - QCVN 4 - 15: 2010/BYT
QCVN 4 – 14: 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất tạo phức kim loại Quy chuẩn Việt Nam về chất tạo phức kim loại - QCVN 4 - 14: 2010/BYT
QCVN 4 – 13 : 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất ổn định  Quy chuẩn Việt Nam về chất ổn định - QCVN 4 – 13 : 2010/BYT
QCVN 4 – 12:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – chất bảo quản Quy chuẩn Việt Nam về chất bảo quản - QCVN4-12:2010/BYT
QCVN 4-11: 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất điều chỉnh độ Acid Quy chuẩn Việt Nam về chất điều chỉnh độ Acid - QCVN 4-11: 2010/BYT
QCVN 4-10 : 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Phẩm màu Quy chuẩn Việt Nam về phẩm màu - QCVN 4-10 : 2010/BYT
QCVN 4-9 : 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm rắn chắc Quy chuẩn Việt Nam về chất làm rắn chắc - QCVN 4-9 : 2010/BYT
QCVN 4-8 : 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất ngọt tổng hợp Quy chuẩn Việt Nam về chất ngọt tổng hợp - QCVN 4-8 : 2010/BYT
QCVN 4-7 : 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Yêu cầu kỹ thuật đối với chất chống tạo bọt Quy chuẩn Việt Nam về chất chống tạo bọt - QCVN4-7:2010/BYT
QCVN 4-6 : 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất chống oxy hóa Quy chuẩn Việt Nam về chất chống oxy hóa - QCVN 4-6 : 2010/BYT
QCVN 4-5 : 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất giữ màu Quy chuẩn Việt Nam về chất giữ màu - QCVN 4-5 : 2010/BYT
QCVN 4-4 : 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất chống đông vón Quy chuẩn Việt Nam về chất chống đông vón - QCVN 4-4 : 2010/BYT
QCVN 4-3 : 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất tạo xốp Quy chuẩn Việt Nam về chất tạo xốp - QCVN 4-3 : 2010/BYT
QCVN 4-2 : 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm ẩm Quy chuẩn Việt Nam về chất làm ẩm - QCVN 4-2 : 2010/BYT
QCVN 4-1: 2010/BYT  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất điều vị Quy chuẩn Việt Nam về chất điều vị - QCVN 4-1: 2010/BYT
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 02: 2009/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SINH HOẠT
Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước sinh hoạt - QCVN 02: 2009/BYT
QCVN 01:2009/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG
 Quy chuẩn Việt Nam về chất lượng nước ăn uống - QCVN 01:2009/BYT
QCVN 10:2011/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
ĐỐI VỚI NƯỚC ĐÁ DÙNG LIỀN
 Quy chuẩn Việt Nam về nước đá dùng liền - QCVN 10:2011/BYT
QCVN 6-1:2010/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI  Quy chuẩn Việt Nam về nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai - QCVN 6-1:2010/BYT
QCVN 6-3:2010/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG CÓ CỒN  Quy chuẩn Việt Nam về các sản phẩm đồ uống có cồn - QCVN 6-3:2010/BYT
QCVN 6-2:2010/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG KHÔNG CÓ CỒN  Quy chuẩn Việt Nam về các sản phẩm đồ uống không cồn - QCVN 6-2:2010/BYT
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 5-5:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men Quy chuẩn Việt Nam về các sản phẩm sữa lên men - QCVN 5-5:2010/BYT
QCVN 5-4:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa Quy chuẩn Việt Nam về các sản phẩm chất béo từ sữa - QCVN 5-4:2010/BYT
QCVN 5-3:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm PHOMAT Quy chuẩn Việt Nam về các sản phẩm phomat - QCVN 5-3:2010/BYT
QCVN 5-2:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột Quy chuẩn Việt Nam về các sản phẩm sữa dạng bột - QCVN 5-2:2010/BYT
QCVN 5-1:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng Quy chuẩn Việt Nam về các sản phẩm sữa dạng lỏng - QCVN 5-1:2010/BYT
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 11-4:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi Quy chuẩn Việt Nam về sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi - QCVN 11-4:2012/BYT
QCVN 11-3:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi Quy chuẩn Việt Nam về sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi - QCVN 11-3:2012/BYT
QCVN 11-2:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích Y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi Quy chuẩn Việt Nam về sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi - QCVN 11-2:2012/BYT
QCVN 11-1:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi Quy chuẩn Việt Nam về sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi - QCVN 11-1:2012/BYT
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 3-1 : 2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm  Quy chuẩn Việt Nam về các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm - QCVN 3-1:2010/BYT
QCVN 3-2:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung acid folic vào thực phẩm   Quy chuẩn Việt Nam về các chất được sử dụng để bổ sung acid folic vào thực phẩm - QCVN 3-2:2010/BYT
QCVN 3-3:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm  Quy chuẩn Việt Nam về các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm - QCVN 3-3:2010/BYT
QCVN 3-4:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung canxi vào thực phẩm  Quy chuẩn Việt Nam về các chất được sử dụng để bổ sung canxi vào thực phẩm - QCVN 3-4:2010/BYT
QCVN 3-5:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung Magnesi vào thực phẩm  Quy chuẩn Việt Nam về các chất được sử dụng để bổ sung Magnesi vào thực phẩm - QCVN 3-5:2011/BYT
QCVN 3-6:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung Iod vào thực phẩm  Quy chuẩn Việt Nam về các chất được sử dụng để bổ sung Iod vào thực phẩm - QCVN 3-6:2011/BYT
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm  QCVN 12-4:2015/BYT
QCVN 12-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp  Quy chuẩn Việt nam về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp - QCVN 12-1:2011/BYT
QCVN 12-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su  Quy chuẩn Việt nam về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su - QCVN 12-2:2011/BYT
QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại  Quy chuẩn Việt nam về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại - QCVN 12-3:2011/BYT
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 9-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối iod   Quy chuẩn Việt nam về muối iod - QCVN 9-1:2011/BYT
QCVN 9-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng đối với nước mắm, dầu ăn, bột mì, đường bổ sung vi chất  Quy chuẩn Việt nam về thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng đối với nước mắm, dầu ăn, bột mì, đường bổ sung vi chất - QCVN 9-2:2011/BYT
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT Quy chuyển kỹ thuật quốc gia đối vối độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn gia súc Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-183:2016/BNNPTNT về giới hạn hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc,
QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm  Quy chuẩn Việt nam về ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm - QCVN 8-1:2011/BYT
QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm   Quy chuẩn Việt nam về ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm - QCVN 8-2:2011/BYT
QCVN 8-3:2012/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm  Quy chuẩn Việt nam về ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm - QCVN 8-3:2012/BYT
Quy chuẩn Nội dung quy chuẩn Đính kèm
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở nuôi cá lồng/bè nước ngọt – Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường. QCVN 02 - 22: 2015/BNNPTNT
Đánh giá bài viết