CÁC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM ĐỐI VỚI THỊT
Việc công bố tiêu chuẩn sản phẩm đối với thịt phải phù hợp với quy định về tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
Ghi chú: Chọn vào cột Số hiệu TC tương ứng từng dòng của các TCVN để tải về nội dung chi tiết
STT |
Số hiệu TC |
Ngày ban hành |
Tên tiêu chuẩn |
1 |
[download id=”191″]
|
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu |
2 |
[download id=”192″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật |
3 |
[download id=”193″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn |
4 |
[download id=”194″] |
25/12/1989 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định hàm lượng clorua |
5 |
[download id=”195″] |
24/12/1990 |
Chế biến gia cầm. Yêu cầu vệ sinh |
6 |
[download id=”196″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penixilin |
7 |
[download id=”197″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng streptomyxin |
8 |
[download id=”198″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng aureomyxin |
9 |
[download id=”199″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng thyroxin |
10 |
[download id=”200″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng chì |
11 |
[download id=”201″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân |
12 |
[download id=”202″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella |
13 |
[download id=”203″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis |
14 |
[download id=”204″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli |
15 |
[download id=”205″] |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số staphylococus-aureus |
16 |
[download id=”206″] |
31/12/1990 |
Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí |
17 |
[download id=”207″] |
31/12/1990 |
Thịt tươi. Hướng dẫn chung về kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh |
18 |
[download id=”208″] |
31/12/1990 |
Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat |
19 |
[download id=”209″] |
16/7/1992 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí |
20 |
[download id=”210″] |
2003 |
Thịt cua đóng hộp |
21 |
[download id=”211″] |
2002 |
Thịt tươi. Quy định kỹ thuật |
22 |
[download id=”212″] |
2002 |
Thịt lạnh đông. Quy định kỹ thuật |
23 |
[download id=”213″] |
2002 |
Thịt hộp. Quy định kỹ thuật |
24 |
[download id=”214″] |
2002 |
Thịt chế biến có xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật |
25 |
[download id=”215″] |
2002 |
Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật |
26 |
[download id=”216″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc |
27 |
[download id=”217″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
28 |
[download id=”218″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
29 |
[download id=”219″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp. |
30 |
[download id=”220″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
31 |
[download id=”221″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng |
32 |
[download id=”222″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Xác định phospho tổng số. Phương pháp quang phổ |
33 |
[download id=”223″] |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Xác định tro tổng số |