THÔNG BÁO

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN DỊCH VỤ TỐT NHẤT HÃY GỌI CHO CHÚNG TÔI QUA HOTLINE : Phòng ATTP: 0918 828 875 - Phòng CBSP: 0909 898 783

Chỉ tiêu kiểm nghiệm nước ăn uống

Nước ăn uống là nước dùng để ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để chế biến sản xuất thực phẩm (vd: nước dùng trong sản xuất bún, phở, hủ tiếu, sản xuất nước đá….- sau đây gọi tắt là nước ăn uống). Để đánh giá cũng như kiểm tra chất lượng nước ăn uống các doanh nghiệp sản xuất bắt buộc phải xét nghiệm mẫu nước theo quy định hiện hành. Đây cũng là yêu cầu bắt buộc đối với doanh nghiệp muốn xin giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Xem thêm :

 

kiểm nghiệm nước ăn uống

Để sản xuất nước đá cần phải đáp ứng các chỉ tiêu kiểm nghiệm nước sản xuất – ăn uống .Trong hình: dàn máy sản xuất nước đá

tag: kiểm định nước ăn uống, kiểm định nước sinh hoạt

Chỉ tiêu kiểm nghiệm nước ăn uống theo QCVN  01:2009/BYT (Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Chất Lượng Nước Ăn Uống) do Cục Y tế dự phòng và Môi trường biên soạn và được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số:  04/2009/TT – BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009.

 

Fosi giới thiệu dịch vụ kiểm nghiệm nước ăn uống trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn nước uống, xây dựng chỉ tiêu kiểm định, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu kiểm định, ra kết qua nhanh chóng và chính xác… kết quả kiểm nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và quốc tế. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu kiểm nghiệm nước ăn uống sản xuất Doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

 

Cảm Quan, thành phần vô cơ:

Cảm quan bao gồm các chỉ tiêu như màu sắc, mùi vị, độ đục có thể quan sát, đánh giá bằng thị giác, khứu giác, xúc giác, vị giác và thính giác. Tiến hành Kiểm tra, giám sát, xét nghiệm tại các phòng thí nghiệm được công nhận của Bộ y tế tiến hành kiểm nghiệm, phân tích và đánh giá.

STTTên chỉ tiêuĐơn vịGiới hạn tối đa cho phépPhương pháp thửMức độ giám sát
1Màu sắc(*)TCU15TCVN 6185 – 1996(ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120A
2Mùi vị(*)Không có  mùi, vị lạCảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 BA
3Độ đục(*)NTU2TCVN 6184 – 1996(ISO 7027 – 1990)hoặc SMEWW 2130 BA
4pH(*)Trong khoảng6,5-8,5TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+A
5Độ cứng, tính theo CaCO3(*)mg/l300TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 CA
6Tổng chất rắn hoà tan (TDS) (*)mg/l1000SMEWW 2540 CB
7Hàm lượng Nhôm(*)mg/l0,2TCVN 6657 : 2000 (ISO 12020 :1997)B
8Hàm lượng Amoni(*)mg/l3SMEWW 4500 – NH3 C hoặcSMEWW 4500 – NH3 DB
9Hàm lượng Antimonmg/l0,005US EPA 200.7C
10Hàm lượng Asen tổng sốmg/l0,01TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As BB
11Hàm lượng Barimg/l0,7US EPA 200.7C
12Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boricmg/l0,3TCVN 6635: 2000 (ISO 9390: 1990) hoặc SMEWW 3500 BC
13Hàm lượng Cadimimg/l0,003TCVN6197 – 1996(ISO 5961 – 1994) hoặc SMEWW 3500 CdC
14Hàm lượng Clorua(*)mg/l250300(**)TCVN6194 – 1996(ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl DA
15Hàm lượng Crom tổng sốmg/l0,05TCVN 6222 – 1996(ISO 9174 – 1990) hoặc SMEWW 3500 – CrC
16Hàm lượng Đồng tổng số(*)mg/l1TCVN 6193 – 1996 (ISO 8288 – 1986) hoặc SMEWW 3500 – CuC
17Hàm lượng Xianuamg/l0,07TCVN 6181 – 1996(ISO 6703/1 – 1984) hoặc SMEWW 4500 – CNC
18Hàm lượng Floruamg/l1,5TCVN 6195 – 1996(ISO10359 – 1 – 1992) hoặc SMEWW 4500 – FB
19Hàm lượng Hydro sunfur(*)mg/l0,05SMEWW 4500 – S2-B
20Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)(*)mg/l0,3TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – FeA
21Hàm lượng Chìmg/l0,01TCVN 6193 – 1996 (ISO 8286 – 1986)SMEWW 3500 – Pb AB
22Hàm lượng Mangan tổng sốmg/l0,3TCVN 6002 – 1995(ISO 6333 – 1986)A
23Hàm lượng Thuỷ ngân tổng sốmg/l0,001TCVN 5991 – 1995 (ISO 5666/1-1983 – ISO 5666/3 -1983)B
24Hàm lượng Molybdenmg/l0,07US EPA 200.7C
25Hàm lượng Nikenmg/l0,02TCVN 6180 -1996 (ISO8288 -1986)SMEWW 3500 – NiC
26Hàm lượng Nitratmg/l50TCVN 6180 – 1996(ISO 7890 -1988)A
27Hàm lượng Nitritmg/l3TCVN 6178 – 1996 (ISO 6777-1984)A
28Hàm lượng Selenmg/l0,01TCVN 6183-1996 (ISO 9964-1-1993)C
29Hàm lượng Natrimg/l200TCVN 6196 – 1996  (ISO 9964/1 – 1993)B
30Hàm lượng Sunphát (*)mg/l250TCVN 6200 – 1996(ISO9280 – 1990)A
31Hàm lượng Kẽm(*)mg/l3TCVN 6193 – 1996 (ISO8288 – 1989)C
32Chỉ số Pecmanganatmg/l2TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E)A

 

Hàm lượng của các chất hữu cơ

 

STTTên chỉ tiêuĐơn vịGiới hạn tối đa cho phépPhương pháp thửMức độ giám sát
a. Nhóm Alkan clo hoá
1Cacbontetracloruamg/l2US EPA 524.2C
2Diclorometanmg/l20US EPA 524.2C
31,2 Dicloroetanmg/l30US EPA 524.2C
41,1,1 – Tricloroetanmg/l2000US EPA 524.2C
5Vinyl cloruamg/l5US EPA 524.2C
61,2 Dicloroetenmg/l50US EPA 524.2C
7Tricloroetenmg/l70US EPA 524.2C
8Tetracloroetenmg/l40US EPA 524.2C
b.  Nhóm Hydrocacbua Thơm
9Phenol và dẫn xuất của Phenolmg/l1SMEWW 6420 BB
10Benzenmg/l10US EPA 524.2B
11Toluenmg/l700US EPA 524.2C
12Xylenmg/l500US EPA 524.2C
13Etylbenzenmg/l300US EPA 524.2C
14Styrenmg/l20US EPA 524.2C
15Benzo(a)pyrenmg/l0,7US EPA 524.2B
c.  Nhóm Benzen Clo hoá
16Monoclorobenzenmg/l300US EPA 524.2B
171,2 – Diclorobenzenmg/l1000US EPA 524.2C
181,4 – Diclorobenzenmg/l300US EPA 524.2C
19Triclorobenzenmg/l20US EPA 524.2C
d. Nhóm các chất hữu cơ phức tạp
20Di (2 – etylhexyl) adipatemg/l80US EPA 525.2C
21Di (2 – etylhexyl) phtalatmg/l8US EPA 525.2C
22Acrylamidemg/l0,5US EPA 8032AC
23Epiclohydrinmg/l0,4US EPA 8260AC
24Hexacloro butadienmg/l0,6US EPA 524.2C

 

Hoá chất bảo vệ thực vật

 

STTTên chỉ tiêuĐơn vịGiới hạn tối đa cho phépPhương pháp thửMức độ giám sát
1Alachlormg/l20US EPA 525.2C
2Aldicarbmg/l10US EPA 531.2C
3Aldrin/Dieldrinmg/l0,03US EPA 525.2C
4Atrazinemg/l2US EPA 525.2C
5Bentazonemg/l30US EPA 515.4C
6Carbofuranmg/l5US EPA 531.2C
7Clodanemg/l0,2US EPA 525.2C
8Clorotoluronmg/l30US EPA 525.2C
9DDTmg/l2SMEWW 6410B, hoặc SMEWW 6630 CC
101,2 – Dibromo – 3 Cloropropanmg/l1US EPA 524.2C
112,4 – Dmg/l30US EPA 515.4C
121,2 –  Dicloropropanmg/l20US EPA 524.2C
131,3 –  Dichloropropenmg/l20US EPA 524.2C
14Heptaclo và heptaclo epoxitmg/l0,03SMEWW 6440CC
15Hexaclorobenzenmg/l1US EPA 8270 – DC
16Isoproturonmg/l9US EPA 525.2C
17Lindanemg/l2US EPA 8270 – DC
18MCPAmg/l2US EPA 555C
19Methoxychlormg/l20US EPA 525.2C
20Methachlormg/l10US EPA 524.2C
21Molinatemg/l6US EPA 525.2C
22Pendimetalinmg/l20US EPA 507, US EPA 8091C
23Pentaclorophenolmg/l9US EPA 525.2C
24Permethrinmg/l20US EPA 1699C
25Propanilmg/l20US EPA 532C
26Simazinemg/l20US EPA 525.2C
27Trifuralinmg/l20US EPA 525.2C
282,4 DBmg/l90US EPA 515.4C
29Dichlopropmg/l100US EPA 515.4C
30Fenopropmg/l9US EPA 515.4C
31Mecopropmg/l10US EPA 555C
322,4,5 – Tmg/l9US EPA 555C

 

Hóa chất khử trùng, sản phẩm phụ, mức nhiễm xạ và vi sinh vật

 

STTTên chỉ tiêuĐơn vịGiới hạn tối đa cho phépPhương pháp thửMức độ giám sát
1Monocloraminmg/l3SMEWW 4500 – Cl GB
2Clo dưmg/lTrong khoảng0,3 – 0,5SMEWW  4500Cl hoặc US EPA 300.1A
3Bromatmg/l25US EPA 300.1C
4Cloritmg/l200SMEWW  4500 Cl hoặc US EPA 300.1C
52,4,6 Triclorophenolmg/l200SMEWW 6200 hoặc US EPA 8270 – DC
6Focmaldehytmg/l900SMEWW  6252 hoặc US EPA 556C
7Bromofocmg/l100SMEWW  6200 hoặc US EPA 524.2C
8 Dibromoclorometanmg/l100SMEWW  6200 hoặc US EPA 524.2C
9Bromodiclorometanmg/l60SMEWW  6200 hoặc  US EPA 524.2C
10Clorofocmg/l200SMEWW 6200C
11Axit dicloroaxeticmg/l50SMEWW  6251 hoặc US EPA 552.2C
12Axit tricloroaxeticmg/l100SMEWW  6251 hoặc US EPA 552.2C
13Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)mg/l10SMEWW  6252 hoặc US EPA 8260 – BC
14Dicloroaxetonitrilmg/l90SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1C
15Dibromoaxetonitrilmg/l100SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1C
16Tricloroaxetonitrilmg/l1SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1C
17Xyano clorit (tính theo CN)mg/l70SMEWW 4500JC
Mức nhiễm xạ
18Tổng hoạt độ apCi/l3SMEWW 7110 BB
19Tổng hoạt độ bpCi/l30SMEWW 7110 BB
Vi sinh vật
20Coliform tổng sốVi khuẩn/100ml0TCVN 6187 – 1,2 :1996(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222A
21E.coli hoặc Coliform chịu nhiệtVi khuẩn/100ml0TCVN6187 – 1,2 : 1996(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW  9222A

 

Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào nguồn nước đầu vào, doanh nghiệp phải kiểm hết hoặc được miễn một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như để tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

 

Để được tư vấn miễn phí về việc tối ưu các chỉ tiêu kiểm nghiệm nước ăn  uống sản xuất, giúp tiết kiệm chi phí cũng như cho ra kết quả chính xác phù hợp với yêu cầu để xin giấy phép từ các cơ quan Nhà nước hãy gọi ngay cho chúng tôi: Mr Hải: 0909 898 783 - haitran@fosi.vn hoặc Ms Ngân: (028) 6682 7330 - 0909 228 783


 


FOSI: Chuyên hỗ trợ pháp lý và cung cấp dịch vụ tư vấn xin Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Công bố chất lượng sản phẩm, Giấy chứng nhận y tế, Giấy phép sao khách sạn, Giấy chứng nhận an ninh trật tự, Phòng cháy chữa cháy, Giấy cam kết bảo vệ môi trường, Sở hữu trí tuệ, Bản quyền tác giả, Mã số mã vạch, Kiểm nghiệm sản phẩm...

FOSI cam kết dịch vụ: Nhanh – Chính xác – Trọn gói – Tiết kiệm – Hậu mãi

Chi tiết vui lòng liên hệ :



CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THỰC PHẨM QUỐC TẾ FOSI


Địa Chỉ: 470 Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q.12, Tp.HCM
Hotline ATTP: 0918 828 875
Phản ánh dịch vụ: 0981 828 875
Website:trungtamnghiencuuthucpham.vn


Điện Thoại: (028) 6682 7330 - (028) 6682 7350
Hotline CBSP: 0909 898 783
Email: info@fosi.vn