THÔNG BÁO

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN DỊCH VỤ TỐT NHẤT HÃY GỌI CHO CHÚNG TÔI QUA HOTLINE : Phòng ATTP: 0918 828 875 - Phòng CBSP: 0909 898 783

Kiểm nghiệm thực phẩm chức năng: Chỉ tiêu kiểm nghiệm yến sào

Yến sào, hay tổ chim yến, là tên một loại thực phẩm – dược phẩm nổi tiếng được làm bằng tổ chim yến. Ở Việt Nam, yến sào được xếp vào hàng Bát Trân (tám món ăn cao lương mĩ vị). Tổ yến được cho là có nhiều thành phần dinh dưỡng quý hiếm. Các sản phẩm yến sào trên thị trường thường ở trạng thái nguyên tổ, chưa nhặt lông, tinh chế hoặc chưa tinh chế.

Xem thêm :

 

kiểm nghiệm yến sào

Các món ăn bồi bổ từ yến sào

Việc kiểm nghiệm các sản phẩm từ yến sào nhằm phục vụ cho nhiều mục đích: công bố chất lượng yến, xin giấy phép vệ sinh an toàn thực phẩm cho cơ sở sản xuất yến… Kiểm nghiệm yến sào phải đáp ứng các yêu cầu theo Quyết định 46/2007/QĐ-BYT (Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hoá học trong thực phẩm), QCVN 8-2:2011/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm), QCVN 8-1:2011/BYT (quy chuẩn quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm).

Fosi giới thiệu dịch vụ kiểm nghiệm Yến và các sản phẩm từ yến trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn yến, xây dựng chỉ tiêu kiểm định, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu kiểm định, ra kết qua nhanh chóng và chính xác… kết quả kiểm nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và quốc tế. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu kiểm nghiệm yến doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

Nhóm yến và các sản phẩm từ yến bao gồm: yến sào tinh chế, yến sào chưa nhặt lông, nước yến, …

 

Chỉ tiêu Cảm Quan

STTCHỈ TIÊUĐƠN VỊPHƯƠNG PHÁP THỬ
1Trạng tháiCảm quan
2VịCảm quan
3Màu sắcCảm quan
4Mùi vịCảm quan
5Tạp chất thấy bằng mắt thường%Cảm quan

 

Chỉ tiêu Hóa Lý và một số chỉ tiêu đặc biệt

STTCHỈ TIÊUĐƠN VỊPHƯƠNG PHÁP THỬ
1Độ ẩm%TCVN 7729:2007
2Carbohydrate%TCVN 4594:1988
3Protein%FAO, 14/7, 1986
4Năng lượngKcal/100gCalculate(Included testing fat, carbohydrate, protein,food composition)
5Lipid%FAO, 14/7, 1986
6Tỷ trọng%TCVN 7028:2009
7Tro tổng%FAO, 14/7, 1986
8Xơ dinh dưỡng%AOAC 985.29 (2011)
9pHTCVN 4835:2002
10Xơ hòa tan%AOAC 985.29 (2011)
11Chỉ số không hòa tanTCVN 6511:2007
12Các axit amin: bao gồm 18 loại acid aminmg/kgTK.EZ : faast
13Biogenic Aminmg/kgTK.EZ : faast
14Vitamin: A, D3, B, E, PP, K,…mg/kgTK.AOAC 992.06:2011

 

Chỉ tiêu Kim loại, Nguyên tố vi lượng trong kiểm nghiệm yến sào

Theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT, QCVN 8-2:2011/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm).

 

STT PHƯƠNG PHÁP THỬĐƠN VỊCHỈ TIÊU
1Natri mg/kgAOAC 969.23
2Thủy ngânmg/kgAOAC 974.14
3Cadimimg/kgAOAC 999.11
3Chìmg/kgAOAC 999.11
4Đồngmg/kgAOAC 999.11
5Canximg/kgAOAC 999.11
6Selenmg/kgAOAC 986.15
7Kalimg/kgAOAC 969.23
8Magiemg/kgAOAC 968.08
9Manganmg/kgAOAC 999.11
10Sắtmg/kgAOAC 999.11
11Kẽmmg/kgAOAC 999.11
12Nikenmg/kgTK.AOAC 999.11:2011

 

Chỉ tiêu Vi sinh

Theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT, QCVN 8-3:2011/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm).

 

STT PHƯƠNG PHÁP THỬĐƠN VỊCHỈ TIÊU
1Tổng số vi khuẩn hiếu khíCFU/gTCVN 4884:2005; ISO 4833:2003
2Coliforms CFU/gTCVN 6848:2007; ISO 4832:2006
3E.coliCFU/gTCVN 6848:2007; ISO 4832:2006
4Staphylococcus aureus CFU/gTCVN 4830-1:2005; ISO 6888-1:2003
5Clostridium perfringensCFU/gTCVN 4991:2005; ISO 7937:2004
6Listeria monocytogenes CFU/gTCVN 7700-1:2007; ISO 11290-1:2004
7Bacillus cereus CFU/gTCVN 4992:2005, ISO 7932:1987
8Tổng số bào tử nấm men, mốcCFU/gTCVN 8275-1:2010, ISO 21527-1:2008

 

Chỉ tiêu khác

STT PHƯƠNG PHÁP THỬĐƠN VỊCHỈ TIÊU
 I. Dư lượng thuốc kháng sinh
Họ Tetracyline
Tetracyclinµg/kgTK. AOAC 995.09 (LCMSMS)
Oxytetracyclin
Chlortetracyclin
II. Độc tố nấm mốc
1Aflatoxin Tổngµg/kgTK.AOAC 991.31 (LC/MS/MS)
2Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

 

Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào từng mục đích kiểm nghiệm (công bố chất lượng sản phẩm, kiểm sát chất lượng định kỳ) và đặc điểm của sản phẩm, doanh nghiệp có thể thêm bớt các chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như để tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

Để được tư vấn miễn phí về việc tối ưu các chỉ tiêu kiểm nghiệm yến sào, giúp tiết kiệm chi phí cũng như cho ra kết quả chính xác phù hợp với yêu cầu để xin giấy phép từ các cơ quan Nhà nước hãy gọi ngay cho chúng tôi: Mr Hải: 0909 898 783 - haitran@fosi.vn hoặc Ms Ngân: (028) 6682 7330 - 0909 228 783




FOSI: Chuyên hỗ trợ pháp lý và cung cấp dịch vụ tư vấn xin Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Công bố chất lượng sản phẩm, Giấy chứng nhận y tế, Giấy phép sao khách sạn, Giấy chứng nhận an ninh trật tự, Phòng cháy chữa cháy, Giấy cam kết bảo vệ môi trường, Sở hữu trí tuệ, Bản quyền tác giả, Mã số mã vạch, Kiểm nghiệm sản phẩm...


FOSI cam kết dịch vụ: Nhanh – Chính xác – Trọn gói – Tiết kiệm – Hậu mãi


Chi tiết vui lòng liên hệ :

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THỰC PHẨM QUỐC TẾ FOSI



Địa Chỉ: 470 Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q.12, Tp.HCM

Hotline ATTP: 0918 828 875

Phản ánh dịch vụ: 0981 828 875



Điện Thoại: (028) 6682 7330 - (028) 6682 7350

Hotline CBSP: 0909 898 783

Email: info@fosi.vn





2018-09-05T13:28:29+07:00 Categories: Kiểm Nghiệm Thực Phẩm|
Dịch vụ thực phẩm
Tư vấn ATTP: 0918 828 875 Tư vấn giấy phép thực phẩm
Tư vấn CBSP: 0909 898 783 Tư vấn giấy phép thực phẩm
Hoặc
Hãy để lại thông tin của bạn
và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay
Phòng KD
  • Ms Ngân
  • (028) 6682 7330 - 0909 228 783
Phòng ATTP Mr An: 0915 770 056
Phòng CBSP Ms Ngân: 0965 318 875
Phòng NCSP Mrs Hạnh: 0985 661 626
PHẢN ÁNH DỊCH VỤ
0981 828 875
Email phản ánh : info@fosi.vn
Hướng dẫn ký điện tử hồ sơ Công bố sản phẩm hệ thống văn bản pháp luật hệ thống văn bản pháp luật cơ sở được cấp giấy ATVSTP cơ sở được cấp giấy CBSP cơ sở tự CBSP cơ sở CBSP
chi cục attp Cục ATTP sở nông nghiệp sở công thương
error: Nội dung được bảo vệ !!