Tiêu chuẩn Việt Nam đối với cà phê
Việc công bố tiêu chuẩn sản phẩm đối với Cafe phải phù hợp với quy định về tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
Ghi chú: Chọn vào cột Số hiệu TC tương ứng từng dòng của các TCVN để tải về nội dung chi tiết
STT | Số hiệu TC | Ngày ban hành | Tên tiêu chuẩn |
1 |
[download id=”42″] |
15/10/2007 | Việc kiểm tra chất lượng cà phê nhân nhập khẩu kèm quyết định bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn |
2 | [download id=”43″] | 09/02/1993 | Cà phê nhân. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển |
3 | [download id=”44″] | 2001 | Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật |
4 | [download id=”45″] | 2001 | Cà phê và các sản phẩm của cà phê. Thuật ngữ và định nghĩa |
5 | [download id=”47″] | 2001 | Cà phê nhân. Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay |
6 | [download id=”48″] | 25/12/1989 | Cà phê nhân. Phương pháp kiểm tra ngoại quan. Xác định tạp chất và khuyết tật |
7 | [download id=”49″] | 25/12/1989 | Xiên lấy mẫu cà phê nhân |
8 | [download id=”50″] | 31/12/1990 | Cà phê. Thuật ngữ và giải thích về thử nếm |
9 | [download id=”51″] | 31/12/1990 | Cà phê. Phương pháp thử nếm |
10 | [download id=”52″] | 31/12/1990 | Cà phê rang. Yêu cầu kỹ thuật |
11 | [download id=”53″] | 31/12/1990 | Cà phê bột. Yêu cầu kỹ thuật |
12 | [download id=”54″] | 31/12/1990 | Cà phê bột. Phương pháp thử |
13 | [download id=”55″] | 1990 | Cà phê. Phương pháp xác định hàm lượng tro |
14 | [download id=”56″] | 30/10/1991 | Cà phê hòa tan. Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70oC dưới áp suất thấp |
15 | [download id=”57″] | 09/02/1993 | Cà phê nhân. Lấy mẫu |
16 | [download id=”58″] | 1999 | Cà phê nhân. Xác định độ ẩm (phương pháp thông thường) |
17 | [download id=”59″] | 1999 | Cà phê nhân đóng bao. Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn) |
17 | [download id=”60″] | 1999 | Cà phê nhân. Chuẩn bị mẫu thử cảm quan |
19 | [download id=”61″] | 1999 | Cà phê nhân đóng bao. Lấy mẫu |
20 | [download id=”62″] | 2000 | Cà phê nhân. Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại |
21 | [download id=”63″] | 2000 | Cà phê nhân đóng bao. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển |
22 | [download id=”64″] | 2000 | Cà phê. Xác định hàm lượng cafein. Phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp |
23 | [download id=”65″] | 2000 | Cà phê. Xác định hàm lượng cafein (phương pháp chuẩn) |
24 | [download id=”66″] | 2000 | Cà phê tan đựng trong thùng có lót. Lấy mẫu |
25 | [download id=”72″] | 2000 | Cà phê tan. Phân tích cỡ hạt |
26 | [download id=”73″] | 2001 | Cà phê nhân. Xác định sự hao hụt khối lượng ở 105oC |
27 | [download id=”74″] | 2001 | Cà phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả các quy định |
28 | [download id=”75″] | 30/12/1998 | Máy đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê. Quy trình kiểm định |
29 | [download id=”76″] | 2002 | Cà phê nhân và cà phê rang. Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (phương pháp thông thường) |
30 | [download id=”77″] | 2002 | Cà phê nhân. Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật |
31 | [download id=”78″] | 2002 | Cà phê hòa tan. Xác định hàm lượng Cacbonhydrat tự do và tổng số. Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao |
32 | [download id=”79″] | 2002 | Cà phê hoà tan. Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt |
33 | [download id=”80″] | 2002 | Cà phê bột. Xác định độ ẩm. Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103oC (Phương pháp thông thường) |
TIÊU CHUẨN NGÀNH VỀ CÀ PHÊ
STT | Số hiệu TC | Ngày ban hành | Tên tiêu chuẩn |
1 | [download id=”81″] | 30/12/1987 | Qui trình kỹ thuật trồng cà phê |
2 | [download id=”82″] | 1988 | Qui trình kỹ thuật chế biến cà phê |
3 | [download id=”83″] | 1988 | Cà phê quả tươi. Yêu cầu kỹ thuật |
4 | [download id=”84″] | 1988 | Cà phê quả tươi. Phương pháp thử |
5 | [download id=”85″] | 27/12/2001 | Quy trình nhân giống cà phê vối bằng phương pháp ghép |
6 | [download id=”86″] | 2001 | Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối |