FOSI: Công bố thực phẩm|Vệ sinh an toàn thực phẩm

Kiểm nghiệm nước chấm- tối ưu chi phí và nhận kết quả nhanh nhất

Nước chấm là tên gọi chung cho các chất lỏng có vị mặn dùng để nhúng, chấm thức ăn vào, nhằm làm tăng mùi vị cũng như thêm đậm đà cho các món ăn. Nước chấm hiện nay có nhiều loại nhưng có thể dựa vào nguyên liệu sản xuất để chia thành hai loại chủ yếu : Nước chấm có nguồn gốc từ động vật (nước mắm) và nước chấm có nguồn gốc từ thực vật (magi, xì dầu, tương…)

Mỗi loại thực phẩm hợp nhất với một loại nước chấm đặc trưng để có thể giữ được những hương vị cơ bản, đồng thời nâng cao khẩu vị của từng món ăn.

Các loại nước chấm muốn lưu hành trên thị trường cần phải tiến hành kiểm nghiệm để công bố chất lượng sản phẩm theo Nghị định  số 38/2012/NĐ-CP  ban hành ngày 25 tháng 4 năm 2012. Ngoài ra, doanh nghiệp phải tiến hành kiểm nghiệm định kỳ (02 lần/năm đối với sản phẩm của các cơ sở chưa được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng) để đảm bảo và duy trì chất lượng theo tiêu chuẩn đã được công bố.

Chỉ tiêu kiểm nghiệm nước chấm phải đáp ứng các yêu cầu sau

  • Quyết Định số 46/2007/QĐ – BYT  (Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hoá học trong thực phẩm)
  • QCVN 8-2:2011/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm)
  • QCVN 8-3:2012/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm

Để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu kiểm nghiệm nước chấm, doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

STT CHỈ TIÊU PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM
CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ
1.      Trạng Thái Cảm quan
2.      Mùi Cảm quan
3.      Vị Cảm quan
4.      Màu sắc Cảm quan
5.      Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường Cảm quan
CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH
6.      Độ acid (theo acid acetic)(*) TCVN 3702:2009
7.      Carbohydrate(*) TCVN 4594:1988
8.      Muối (NaCl)(*) TCVN 3701:2009
9.      Protein(*) TCVN 3705:1990
10.    Nito ammoniac(*) TCVN 3706:1990
11.    Nito acid amin(*) TCVN 3708:1990
12.    Nito formol(*) TCVN 3707:1990
13.    Hàm lượng chất khô(*) FAO, 14/7, 1986
14.    Béo(*) FAO, 14/7, 1986
15.    Nito amin(*) TCVN 3707:1990
16.    Urê TK. Appilication Note SSI – AP – LCMS 0277 – Shimadzu (LCMSMS)
17.    Histamine TK. EZ : faast (LCMSMS)
18.    Acid amine TK.EZ : faast (LCMSMS)
DƯ LƯỢNG NITRIT VÀ NITRAT
19.    Nitrit (NO2-)(*) TK.TCVN 7767:2007
20.    Nitrat (NO3-)(*) TK.TCVN 7767:2007
KIM LOẠI NẶNG
21.    Arsen (As)(*) AOAC 986.15 (2011)
22.    Thủy ngân (Hg) (*) AOAC 974.14 (2011)
23.    Cadimi (Cd) (*) AOAC 999.11 (2011)
24.    Chì (Pb) (*) AOAC 999.11 (2011)
ĐỘC TỐ NẤM MỐC
25.    Ochratoxin A TK. AOAC 2000.03(LC/MS/MS)
26.    Aflatoxin Tổng TK.AOAC 991.31 (LC/MS/MS)
27.    Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2) TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)
28.    Aflatoxin M1 TK. AOAC 986.16:2002 (HPLC-UV
29.    Deoxynivalenol (DON) TK.AOAC 986.18 (LC/MS/MS)
VI SINH – Nước chấm nguồn gốc động vật
30.    Tổng số vi khuẩn hiếu khí * TCVN 4884:2005(ISO 4833:2003)
31.    Coliforms* (CFU) AOAC 991.14 (3M Petrifilm)
32.    E.coli *(MPN) TCVN 6846:2007ISO 7251:2005
33.    Staphylococcus aureus* AOAC 2003.11 (3M Petrifilm)
34.    Clostridium perfringens* TCVN 4991:2005ISO 7937:2004
35.    Salmonella spp * TCVN 4829:2005ISO 6579:2004
36.    V. parahaemolyticus* TCVN 7905-1:2008ISO 21872 -1:2007
VI SINH – Nước chấm nguồn gốc thực vật
37.    Tổng số vi khuẩn hiếu khí * TCVN 4884:2005(ISO 4833:2003)
38.    Coliforms* (CFU) AOAC 991.14 (3M Petrifilm)
39.    E.coli *(MPN) TCVN 6846:2007ISO 7251:2005
40.    Staphylococcus aureus* AOAC 2003.11 (3M Petrifilm)
41.    Clostridium perfringens* TCVN 4991:2005ISO 7937:2004
42.    Nấm men-Nấm mốc* TCVN 8275-1:2010ISO 21527-1:2008 (dạng lỏng)
43.    Salmonella spp * TCVN 4829:2005ISO 6579:2004

 

Tùy thuộc vào từng loại sản phẩm, phụ gia bổ sung và mục đích kiểm nghiệm (công bố chất lượng sản phẩm, kiểm soát chất lượng định kỳ…) doanh nghiệp có thể bổ sung hay giảm bớt một số chỉ tiêu nhằm tiết kiệm thời giantối ưu chi phí nhưng vẫn phải đảm bảo đúng theo qui định của Bộ Y Tế.

Để được hỗ trợ Kiểm nghiệm nước chấm trọn gói bao gồm: xây dựng chỉ tiêu kiểm nghiệm, kỹ thuật lấy mẫu kiểm nghiệm sao cho tiết kiệm chi phí, tối giản về mẫu, rút ngắn thời gian kiểm nghiệm vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi: Mr Hải: 0909 898 783 - haitran@fosi.vn hoặc Ms Nguyệt: (028) 6682 7330 - 0909 228 783 để được tư vấn miễn phí và cung cấp thông tin chính xác nhất.




FOSI: Chuyên hỗ trợ pháp lý và cung cấp dịch vụ tư vấn xin Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Công bố chất lượng sản phẩm, Giấy chứng nhận y tế, Giấy phép sao khách sạn, Giấy chứng nhận an ninh trật tự, Phòng cháy chữa cháy, Giấy cam kết bảo vệ môi trường, Sở hữu trí tuệ, Bản quyền tác giả, Mã số mã vạch, Kiểm nghiệm sản phẩm...


FOSI cam kết dịch vụ: Nhanh – Chính xác – Trọn gói – Tiết kiệm – Hậu mãi


Chi tiết vui lòng liên hệ :

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THỰC PHẨM QUỐC TẾ FOSI



Địa Chỉ: 232/7 Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, Tp.HCM

Hotline ATTP: 0918 828 875

Phản ánh dịch vụ: 0981 828 875



Điện Thoại: (028) 6682 7330 - (028) 6682 7350

Hotline CBSP: 0909 898 783

Email: info@fosi.vn