Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm là vật dụng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, có khả năng gây ra các phản ứng, thôi nhiễm vào thực phẩm gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người tiêu dùng.
Nhằm ngăn chặn nguy cơ xảy ra các vụ ngộ độc tích lũy do bao bì gây ra, Bộ Y tế đã yêu cầu các doanh nghiệp kinh doanh sản xuất bao bì trong nước và nhập khẩu phải tiến hành kiểm nghiệm mẫu để công bố chất lượng sản phẩm theo quy định tại Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ban hành ngày 25 tháng 4 năm 2012. Bên cạnh đó, định kỳ (02 lần/năm) doanh nghiệp phải thực hiện kiểm nghiệm định kỳ để đảm bảo và duy trì chất lượng theo tiêu chuẩn đã được công bố.

Bao bì không chỉ để trình bày, mô tả, quảng cáo cho sản phẩm mà còn đảm nhận vai trò là vật bảo quản, chứa đựng sản phẩm.
Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
- QCVN 12-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su.
- QCVN 12-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp.
- QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng thủy tinh và gốm sứ.
TT |
CHỈ TIÊU |
PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM |
LOD |
|
I. QCVN 12-1:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP | ||||
A. THỬ VẬT LIỆU ( bao bì, dụng cụ nhựa tổng hợp) | ||||
1 |
Định danh nhựa |
IR |
– |
|
2 |
Chì (Pb) |
QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS) |
0.05 µg/g |
|
3 |
Cadmi (Cd) |
QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS) |
0.02 µg/g |
|
4 |
Bari (Ba) |
QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS) |
0.05 µg/g |
|
5 |
Vinyl clorid |
QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS) |
0,1 µg/g |
|
6 |
Tổng số chất bay hơi(styren, tuluen, ethybenzen, n-propyl benzen) |
QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID) |
0,1 mg/g |
|
7 |
Styren và Ethybenzen |
QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID) |
0,1 mg /g |
|
8 |
Bari (Ba) |
QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS) |
0.05 µg/g |
150.000 |
9 |
Bis-phenol A |
QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS) |
50 μg/g |
|
10 |
Kim loại nặng |
QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu) |
0.5 µg/ml |
|
11 |
Cặn khô |
QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp khối lượng) |
1 µg/ml |
100.000 |
12 |
Lượng KMnO4 sử dụng |
QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp chuẩn độ) |
1 µg/ml |
|
13 |
Phenol |
QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS) |
1 µg/ml |
|
14 |
Formaldehyd |
QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu) |
– |
|
15 |
Antimony (Sb) |
QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS) |
0.02 µg/ml |
|
16 |
Germani (Ge) |
QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS) |
0.02 µg/ml |
150.000 |
17 |
Acid lactic tổng số |
QCVN 12-1:2011/BYT (IC) |
5 µg/ml |
|
II. QCVN 12-2:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG CAO SU | ||||
A. THỬ VẬT LIỆU | ||||
18 |
Chì (Pb) |
QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS) |
0.05 µg/g |
|
19 |
Cadmi (Cd) |
QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS) |
0.02 µg/g |
|
B. THỬ THÔI NHIỄM | ||||
20 |
Chì (Pb) |
QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS) |
0.02 µg/ml |
|
21 |
Cadmi (Cd) |
QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS) |
0.02 µg/ml |
|
22 |
Kẽm (Zn) |
QCVN 12-2:2011/BYT(Flame-AAS) |
0.1 µg/ml |
|
23 |
Kim loại nặng |
QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu) |
0.5 µg/ml |
|
24 |
Cặn khô |
QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp khối lượng) |
1 µg/ml |
|
25 |
Phenol |
QCVN 12-2:2011/BYT(GC/MS) |
1 µg/ml |
|
26 |
Formaldehyd |
QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu) |
– |
|
III. QCVN 12-3:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG KIM LOẠI | ||||
A. THỬ THÔI NHIỄM | ||||
27 |
Chì (Pb) |
QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS) |
0.02 µg/ml |
|
28 |
Cadmi (Cd) |
QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS) |
0.02 µg/ml |
|
29 |
Arsen (As) |
QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS) |
0.02 µg/ml |
|
30 |
Formaldehyd |
QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp so màu) |
– |
|
31 |
Cặn khô |
QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp khối lượng) |
1 µg/ml |
|
32 |
Phenol |
QCVN 12-3:2011/BYT(GC/MS) |
1 µg/ml |
|
33 |
Vinyl clorid |
QCVN 12-3:2011/BYT (GC/MS) |
0,1 µg/g |
|
IV. QCVN 12-4:2015/BYT BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG THỦY TINH VÀ GỐM SỨ | ||||
1.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh | ||||
2.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng gốm, gốm thủy tinh | ||||
3.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ tráng men (bao gồm cốc, chén) | ||||
4.Yêu cầu kỹ thuật đối với vành uống của các loại bao bì, dụng cụ tráng men |
Để được tư vấn, hỗ trợ xây dựng hồ sơ công bố sản phẩm bao gồm cả việc xây dựng chỉ tiêu kiểm nghiệm cho tất cả các loại bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm doanh nghiệp hãy nhấc máy và gọi tới hotline: Mr Hải: 0909 898 783 - haitran@fosi.vn hoặc Ms Nguyệt: (028) 6682 7330 - 0909 228 783 để được các chuyên viên tư vấn tại FOSI hướng dẫn chi tiết và cung cấp thông tin chính xác nhất.
Chi tiết vui lòng liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THỰC PHẨM QUỐC TẾ FOSI
Địa Chỉ: 232/7 Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, Tp.HCM
Hotline ATTP: 0918 828 875
Phản ánh dịch vụ: 0981 828 875
Điện Thoại: (028) 6682 7330 - (028) 6682 7350
Hotline CBSP: 0909 898 783
Email: info@fosi.vn